Nghĩa của từ "take note" trong tiếng Việt

"take note" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take note

US /teɪk noʊt/
UK /teɪk nəʊt/
"take note" picture

Thành ngữ

chú ý, lưu ý

to pay attention to something or someone

Ví dụ:
You should take note of what the teacher is saying.
Bạn nên lưu ý những gì giáo viên đang nói.
The world began to take note of her talent.
Thế giới bắt đầu chú ý đến tài năng của cô ấy.

Cụm từ

ghi chép, ghi lại

to write down information so that you will remember it

Ví dụ:
Please take note of these dates in your calendar.
Vui lòng ghi lại những ngày này vào lịch của bạn.
I'll take note of your phone number.
Tôi sẽ ghi lại số điện thoại của bạn.